Trang thiết bị

CÁC MÁY ĐO YẾU TỐ THỦY ĐỘNG LỰC HỌC

  1. AWAC – Nortek AS, NaUy (số lượng 2) AWACMáy đo dòng chảy AWAC là thiết bị hiện đại, được thiết kế để đo sóng,phổ sóng và dòng chảy.
    • Dải hoạt động: Độ sâu không quá 150m
    • Nguồn: 9-16 VDC, Peak current 2A, hoạt động tiêu thụ điện: 1W
    • La bàn bên trong: Độ chính xác/độ phân giải: 2°/0.1°
    • Sensor nghiêng: Độ chính xác/độ phân giải: –0.2°/0.1°
    • Sensor nhiệt độ: Phạm vi: -4 to ; độ chính xác/độ phân giải: –0.1 °C/0.01 °C
    • Sensor áp lực cột nước: Độ chính xác/độ phân giải: 0.25% / Tốt hơn 0.005% cho 1 mẫu của F.S.
    • Vận tốc dòng chảy: Độ chính xác 1% của giá trị đo ± 0,5 cm/s
    • Bộ nhớ: 26 MB
    • Kết nối số liệu: RS232 or RS422

    Tốc độ truyền dữ liệu: 300 – 115200 (người dùng thiết lập)

  2. Q-liner – Nortek AS, NaUy (số lượng 1) Q-liner - NortekHệ thống đo lưu lượng Qliner của NORTEK AS là một hệ thống thiết bị được thiết kế để phục vụ đo đạc lưu lượng trong sông. Hệ thống gồm có một thuyền nhỏ và một Doppler Current Profiler
    • Nguyên lý hoạt động: Hệ thống gồm có một thuyền nhỏ và một Doppler Current Profiler. Doppler current profiler đo cả vận tốc và độ sâu dựa vào hiệu ứng Doppler, rồi gửi dữ liệu đến một máy tính cầm tay thông qua tín hiệu radio. Máy tính cầm tay đó sẽ tính toán tổng lượng và biểu diễn dữ liệu.
    • Các thông số thiết bị đo được:

    + Độ sâu tính đến mặt nước tại một vị trí

    + Vân tốc dòng nước tại một vị trí

           + Lưu lượng của một mặt cắt sông

  3. Tidalite – Ohmex, Anh (số lượng 1) Tidalite – OhmexTidaLite là máy triều ký tự ghi được thiết kế để đo thủy triều, độ cao sóng H1/3 và logger dữ liệu cho công việc khảo sát thủy văn và hải dương học.Đặc tính kỹ thuật- Dải hoạt động: 0 – 10.3 m- Nhiệt độ nước (trên sensor) +/- 1 độ C- Tính chính xác của độ sâu: +/- 0.013 m
    • Tần số đo: 5Hz tới 30Hz
    • Độ cao sóng: trung bình 1/3 con sóng cao nhất
    • Nguồn pin: 12V x 4.2 AHr; tiêu thụ điện: 10mA đến 50mA
    • Bộ nhớ: 512Kb/45000 lần đo
    • OUTPUT DỮ LIỆU – LCD, trực tiếp RS232
    • Dải đo nhiệt độ 0-45 độ C
    • Kích thước tổng thể (mm) – 140W x 220h x 100d

    Trọng lượng – 3,5 kg

  4. ADCP FLOWQUEST 600 – LINKQUEST INC – USA (số lượng 2) ADCP FLOWQUEST 600FlowQuest lý tưởng để đo dòng chảy và lưu lượng ở biển, cảng biển, hồ và sông, và đo sóng ở biển và các khu vực ven bờ. Với dải đo dài hơn, mức chịu độ sâu nước theo tiêu chuẩn và khả năng tích hợp với các sensor khác và các modem âm của LinkQuest, tần số hoạt động 600 kHz.Tính năng:
    • Đo mặt cắt và độ sâu:
    • Vận tốc:

    – Tần số: 600 kHz

    – Độ chính xác: 0,25% ± 2,5mm/s

    – Kích thước ô: 0,5 đến 4m

    – Vận tốc nước tối đa: 20 knots (10,28 m/s)

    – Số ô: 170

    – Tốc độ xung âm tối đa: 2/giây

    • Các sensor chuẩn:

    – La bàn: độ chính xác: ±2o

    – Độ nghiêng : 0,5o đến ±15o

    – Nhiệt độ: độ chính xác: 0,4oC từ -5oC đến 45oC

CÁC MÁY ĐO MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ ĐỘ ĐỤC

  1. DRELL-2010 – Hach, Hoa Kỳ (số lượng 1): DRELL-2010 – HachMáy phổ quang kế xách tay Drell/2010 (Hach – Mỹ) có khả năng phân tích được 120 chỉ tiêu hoá học đối với các mẫu nước với hàm lượng nhỏ, đáp ứng công tác giám sát môi trường nước. Máy gọn nhỏ thích hợp đi hiện trường. Máy ống để xác định các chất bằng thuốc thử đã đóng gói sẵn: Clo tự do, Clo tổng số, Crom (VI), Đồng, Florua, Iodua, Sắt, Mangan, NO3, NO2, Amoni, Phospho hoạt động, Si, Na2CrO4,Sunfat, Sunfua, SS , Bromua, COD…
  2. Mi 306 – MARTINI – Rumani (số lượng 1) Mi 306 – MARTINIMÁY ĐO EC/TDS/MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ- Khoảng đo EC (tự động): Độ chính xác: ±1% kết quả đo- Khoảng đo TDS (tự động): Độ chính xác: ±1% kết quả đo – Khoảng đo mặn: 0.0 to 400.0%. Độ phân giải: 0.1%. Độ chính xác: ±1% kết quả đo – Khoảng đo nhiêt độ: -9.9 – 120.000C- Độ phân giải: 0.01pH /1mS/cm / 1ppm TDS / 0.10C- Độ chính xác: ±0.01pH, ±2%FS EC/TDS, ±0.50C.- Tự động bù trừ nhiệt độ từ 0 đến 600C- Hiệu chuẩn pH: hiệu chuẩn 1 hoặc 2 điểm với sự nhận biết dung dịch chuẩn tự động. Hiệu chuẩn EC: hiệu chuẩn tự động tại một điểm- Hệ số chuyển đổi EC/TDS: có thể hiệu chuẩn từ 0.45 – 1.00- Điện cực đo 4 giá trị EC/TDS/NaCl/Nhiệt độ- Môi trường hoạt động: 0 đến 50oC /độ ẩm tối đa 100% RH- Cổng RS 232 nối máy vi tính- Kích thước: dài 200 x rộng 85 x cao 50 mm.- Khối lượng: 260 g
  3. YSI-6600 – YSI, Hoa Kỳ (số lượng 1) YSI-6600 - YSIYSI 6600 là thiết bị đo môi trường nước đa chỉ tiêu mới nhất của YSI. Tuổi thọ pin sử dụng được 75 ngày, có cổng quang thứ hai để có thể sử dụng đồng thời tính năng tự làm sạch đầu đo diệp lục và độ đục. Máy có thể ghi ở các khoảng thời gian đã lập trình trước toàn bộ các thông số đo và lưu 150.000 các giá trị đo được.Chất liệu: PVC, thép không gỉĐường kính: 8.9 cmKhối lượng: 3.18 kgCổng kết nối: RS-232C, SDI-12Bộ nhớ: 384 kilobytes (150,000 số liệu đo riêng biệt) Nguồn: 12 VDCNhiệt độ : -5 to +50°C cho các sensorsĐộ sâu:  Oto 200mCác thông số sản phẩm của máy ghi được- Đo Oxy hòa tan- Độ dẫn- Độ muối- Tổng lượng chất rắn hòa tan- Nhiệt độ- Độ pH- Thế oxy hóa khử- Độ sâu- Độ đục- Chlorophy
  4. HM1000 – Wagtech, Anh (số lượng 1) HM1000 - WagtechHM1000 là Máy đo hàm lượng kim loại nặng trong nước kiểu xách tay đơn giản, dễ sử dụng nhất trên thế giới, phục vụ cho nhu cầu đo nhanh ngoài hiện trường, đáp ứng yêu cầu của công tác quản lý môi trường. Kết quả đo có được một cách nhanh chóng và đơn giản sau một vài thao tác với một thiết bị nhỏ gọn, xách tay. Toàn bộ thiết bị và đầu đo được thiết kế kín nước đựng trong một vali chắc chắn chịu được mọi điều kiện thời tiết cùng tất cả các phụ kiện và vật tư tiêu hao cần thiết cho 50 xét nghiệm. Phân tích tới 10 thông số khác nhau: Tidalite1 – Ohmex Thông số kỹ thuật vận hành:- Nguyên lý đo: Anodic & Cathodic stripping voltammetry sử dụng điện cực.- Các thông số đo: Arsen (III), Arsen tổng, Cadmi, Chrom, Đồng, Chì, Mangan, Thủy ngân, Nickel & Kẽm.- Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +70°CDữ liệu:- Kết quả có trong 5 phú.- Bộ nhớ trong: 1000 bộ số liệu có tính năng bổ sung số hiệu mẫu, ngày, giờ.- Truyền qua USB tới máy tính.- Các phương pháp ứng dụng mới có thể tải về máy qua cổng USB.Giao diện người sử dụng:- LCD đồ họa có đèn chiếu nền: 128 x 128 pix- Điều khiển con trỏ- Phần mềm dạng thực đơnNguồn cấp:- Pin sạc cấp nguồn cho hơn 50 xét nghiệm mỗi lần sạc- Nguồn thay thế qua adapter điện lưới hoặc nguồn đánh lửa trên ô tôTrọn bộ:- Kích thước: 470mm (D) x 370mm (R) x 170mm (S)- Trọng lượng: 9kg
  5. OCMA-310, HORIBA Ltd, Nhật Bản (số lượng 1) OCMA-310 HORIBACác OCMA-310 là một đơn vị cầm tay tự động để theo dõi hàm lượng dầu trong cả nước ngọt và nước mặn. Quá trình giám sát một chạm hoàn toàn tự động, từ khai thác mẫu để phân tích và mẫu trục xuất. Các OCMA-310 sử dụng một S-316 chiết dung môi để đảm bảo sự ổn định hạt dầu cao và hấp thu hồng ngoại để phân tích mẫu. Sử dụng 0mg / l-200mg / l động khác nhau, các đơn vị có khả năng phân tích cả hai nồng độ cao và thấp. Các OCMA-310 cung cấp nhanh chóng, phân tích chính xác cao của hàm lượng dầu trong cả nước ngọt và nước mặn cũng như chất lỏng như những người tìm thấy tại các nhà máy và các nhà máy xử lý nước thải – Dải do: Từ 0 đến 200 mg/l, O đến 100 mg/l, 0 tới 1 Abs – Chức năng máy đo:+Kiểm tra chất lượng nước theo phương pháp hấp thụ, với bước sóng 3,4-3,5µm. Dải đo: 0-200mg/l+Xác định nồng độ dầu trong đất, trong nước, các linh kiện bán dẫn mà hàm lượng dầu còn sót lại.+ Ứng dụng: đo nồng độ dầu trong nước ngọt, nước mặn, phân tích đất.
  6. LISST-Portable Particle Size Analyzer (số lượng 1) LISST-PORTABLELISST-Portable | XR là thiết bị đầu tiên và duy nhất trên thế giới được hỗ trợ phân tích kích thước hạt di động. Nó có thể sử dụng trong các lĩnh vực, trong phòng thí nghiệm hoặc trong nhà máy.LISST-Portable | XR phân tích mẫu trong trạng thái ẩm ướt để có được phân bố kích thước hạt và nồng độ khối lượng hạt. Nó có năm tính năng độc đáo:
    • Bơm và buồng trộn tuần hoàn giữa các hạt lớn và hạt lơ lửng.
    • Màn hình cảm ứng 7” để hiện thị cho đo và hiện thị dữ liệu mà không cần sử dụng máy tính.
    • Pin sạc cho phép một ngày làm việc mà không cần có điện bên ngoài.
    • Shock gắn kết khối quang học có thể chịu được sự khắc nghiệt của các lĩnh vực sử dụng.
    • Một tích hợp trong đầu dò siêu âm cho việc phân tán mẫu hoàn chỉnh.

    Tất cả dữ liệu được xử lý ngay lập tức và được lưu trữ trong một tập tin ASCII trên thiết bị cho việc giảm tải tiếp theo và tạo ra báo cáo.

    Tính năng:

    • Thật sự di động – hoàn toàn khép kín với tích hợp dữ liệu logger, bộ xử lý, pin có thể sạc lại và màn hình cảm ứng màu 7”.
    • Bảng điều khiển cảm ứng cho phép dễ dàng lập trình SOP, phân tích mẫu và hiển thị dữ liệu không cần máy tính.
    • Shock gắn kết khối quang học.
    • Đa mô hình Mie cũng như mô hình Fraunhofer có sẵn để đảo ngược, có thể chọn từ bảng điều khiển cảm ứng.
    • Tất cả dữ liệu xử lý được thực hiện trên tàu và được lưu trữ ở định dạng ASCII. Không có hậu xử lý cần thiết.

    Kết quả: tổng nồng độ khối lượng, kích thước trung bình, độ lệch chuẩn, truyền dẫn quang, D5, D10, D16, D25, D50 (kích thước hạt trung bình), D60, D75, D84, D90, D95, D60/D10 ( hệ số Hazen đồng nhất), diện tích bề mặt hạt, phân số bùn, khối lượng bùn, phân bố kích thước,điện áp pin, ghi chú mẫu.

  7. YSI–33 – YSI, Hoa Kỳ (số lượng 1) YSI-33Máy đo SCT YSI-33 là một thiết bị bán dẫn, sử dụng nguồn nuôi bằng pin dùng để đo độ muối, độ dẫn điện và nhiệt độ, các đầu đo muối, độ dẫn điện và nhiệt độ được tích hợp vào một khối.Độ dẫn điện được thể hiện với đơn vị làĐộ muối được thể hiện với đơn vị là ppm (‰)Nhiệt độ được thể hiện với đơn vị là.
  8. VELP BOD – Velp – Italy (số lượng 1) VELP BOD
    • Hệ thống Sensor System 6 với các đầu đo là cácsensor điện tử rất thuận tiện cho người sử dụng theo dõi giá trị BOD và nhiệt độ của dung dịch trong quá trình hoá sinh.
    • Số vị trí mẫu: 06
    • Tự động đọc và hiển thị giá trị BOD theo mg/l
    • Quá trình đo bằng sensor áp suất điện tử
    • Giá trị BOD hiển thị trực tiếp tại bất kỳ thời gian nào cũng như nhau mỗi chu kì là 5 ngày theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn.
    • Sau khi xác định được giá trị BOD5 có thể xác định được BOD tổng
    • Thể tích chai mẫu trong khoảng: 100 – 400ml
    • Bộ nhớ dữ liệu: 5 giá trị BOD trong khoảng 24 giờ
    • Hiển thị : đèn LED 3 số, cao 7mm
    • Thang đo: 90; 250, 600, 999 mg/l hoặc cao hơn sau khi pha loãng dung dịch.
    • Nguồn sử dụng: 2 pin lithium (250mAh)
    • Thiết bị được thiết kế đạt tiêu chuẩn an toàn 3 IEC 1010 và tiêu chuẩn bảo vệ IP 44 IEC 529
    • Nhiệt độ môi trường hoạt động: -25oC ~ 65oC
    • Khối lượng: 80g

    Nguồn điện: 230V, 50Hz

CÁC MÁY ĐO ĐỊA HÌNH, ĐỘ SÂU VÀ GPS

  1. DGPS Total Station (Zmax) – Thales Navigation, Pháp (số lượng 1) DGPS TotalstationHệ thống khảo sát Z-MaxTM của Thales Navigation là giải pháp khảo sát GPS được thiết kế để phục vụ vẽ bản đồ và xây dựng. Cung cấp hoạt động RTK, một cải tiến trong thiết kế, Z – Max xác định vị trí khảo sát.Các thống số kỹ thuật:- Đáp ứng tiêu chuẩn IP54 về độ ẩm- Nhiệt độ hoạt động: -300C ~ +550C- Nguồn : 9-24 VDC đầu vào- Đầu ra 10 – 24 VDC theo cổng serial- Chạy bằng pin > 14 giờ run-time- Tuổi thọ pin > 7 giờ run-timeBộ nhớ– 48 giờ số liệu thô GPS ghi trong 1 giây với 64MB – SD- 128 MB SD card có sẵnCác thông số mà thiết bị đo được:- Tọa độ địa lý (Kinh độ, vĩ độ), UTM sai số 0,2cm- Độ cao tương đối (chênh lệch độ cao) sai số 2cm.
  2. Octopus 460 PX – Octopus (số lượng 1)  Octopus 460 PX - OctopusOctopus 460PX là hệ thống quét sườn hoàn chỉnh, xách tay kết hợp giữa hệ thống thu thập số liệu quét sườn – Octopus 460 và cá kéo lưỡng tần CM2 – sidescan towfish. Được đặt trong vali chắc chắn và chống nước, 460PX cho phép khảo sát quét sườn kỹ thuật số thậm chí trên các thuyền nhỏ.-Kích thước :   450mm x 450mm x 210mm-Nguồn điện:    24Vdc 40W (90 – 264Vac 47 – 400Hz tuỳ chọn)-Nhiệt độ hoạt động:  0° ~ 50°C-Hiển thị :  10.4″ TFT với ánh sáng nền có thể điều chỉnh-Bảo vệ: Vali Pelican chắc chắn (kín nước khi đóng, chống nước khi mở)- Đầu vào RS 232  2 x RS 232 kênh, logs NMEA 0183 GLL, GGA, RMC và fixes (tương thích chuẩn GPS)- Tần số hoạt động:   100kHz, 325kHz hoặc 780kH-Trọng lượng:    18kg (trong không khí)- Trọng lượng:    10kg (trong nước)- Mức độ sâu (chuẩn)   500m (3000m tuỳ chọn)- Tốc độ kéo:    2-6 hải lý – hoạt động (12 hải lý tối đa)- Cáp kéo 3.2 mm cáp bọc lõi thép đơn tới hơn 5000m hoặc tới 100m loại cáp kéo mềm chịu tải Kevlar.
  3. GPS Garmin 78s- Garmin (USA) (số lượng 1) GPS Garmin 78s– Kích thước máy : 6.6 x 15.2 x 3.0 cm- Kích thước màn hình : 4.1 x 5.6 cm (2.6”)- Độ phân giải màn hình : 160 x 240 pixels- Loại màn hình : Tinh thể lỏng, 65.000 màu- Trọng lượng  : 218.3 gram (kể cả pin)- Nguồn điện sử dụng : 2 pin AA, NiHM hoặc Lithium- Thời gian sử dụng pin : khoảng 20 giờ- Chống thấm : đạt tiêu chuẩn IPX7, nổi trên mặt nước- Hệ bản đồ    : WGS 84, VN 2000, … và hơn 100 hệ bản đồ khác nhau trên thế giới- Hệ tọa độ: UTM, Lat/Long, Maiden head, MGRS,…- Độ nhạy máy thu  : mạnh và cực nhanh, sai số từ 1-5 mét- Dãy nhiệt độ hoạt động  : từ -15 độ C đến 70 độ C- Giao diện với máy tính  : USB tốc độ cao và tương thích với chuẩn NMEA 0183- Tiêu chuẩn môi trường  : RoHS-  Dung lượng bộ nhớ trong:  1.7 GB- Hổ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài, loại thẻ Micro SD (không kèm theo máy)- Có khả năng tải bản đồ vào máy, tương thích với chức năng Custom Map- Bộ nhớ điểm (waypoint): 2000 điểm- Hành trình: thiết lập được 200 hành trình, mỗi hành trình có thể  đi qua 250 điểm- Bộ nhớ lưu vết: 10.000 điểm, có thể lưu được 200 Saved Track- Chức năng Routing: dẫn đường theo tuần tự nếu đã cài đặt bản đồ giao thông- Dẫn đường bằng hình ảnh (photo navigation)- La bàn điện tử và khí áp kế đo cao độ bên trong máy- Chia sẽ dữ liệu với các GPS tương thích khác bằng wireless

    – Lịch vệ tinh (tìm thời gian đo tốt nhất)

    – Thông tin mặt trăng, mặt trời và lịch thủy triều

    – Tính toán chu vi, diện tích ngay trên máy

    – Chức năng cảnh báo vào vùng nguy hiểm

    – Chức năng trình duyệt ảnh kỷ thuật số.

  4. GPS cầm tay Globalmap 100 (số lượng 3)GPS CT – Cung cấp bản đồ thế giới mới được nâng cấp chi tiết hơn cho hệ thống đường biển, sông, hồ, hệ thống giao thông của khu vực Bắc Mỹ- Bộ nhớ gắn trong (Rewritable Memory) lưu trữ dữ liệu đặc trưng Optional IMS- Dày, không thấm nước và đa năng để có thể sử dụng trong cả môi trường đô thị cũng như trong môi trường khắc nghiệt- Màn hình độ phân giải 160 x 104- Nhận 12 kênh GPS song song- Bộ nhớđến 1,750 vị trí điểm: 750 điểm trung gian 1,000 mốc- Current + 2 lộ trình đolên đến 3,000 điểmcho 1 lộ trìnhvà 99 tuyến- 28 biểu tượng đồ họa khác nhau để có thể ghi chú điểm đặc biệt
  5. Explorist 600 – Magellan, Hoa Kỳ (số lượng 4)- Tần số hoạt động (Hz): đơn tần / DGPS/EGNOS /- Hiển thị thông báo : Màn hình LCD,- Loại pin : Pin tiêu chuẩn, Li-Ion– Có cổng dữ liệu USB tốc độ cao- Có thể thêm bản đồ chi tiết qua tuỳ chọn Mapsend CD ROM- 8 MB bản đồ nền Bắc Mỹ và Châu Âu cài sẵn- 8 MB bộ nhớ có thể thêm vào- Không giới hạn bộ nhớ qua tuỳ chọn SD Card- Tính được chu vi, diện tích- Có la bàn điện tử 3 Axis- Đo độ cao bằng khí áp, đo được áp suất, nhiệt độ- Sử dụng pin xạc.

CÁC MÁY ĐO KHÍ TƯỢNG

  1. Testo 450 (số lượng 1) Testo 450Máy cầm tay đo tốc độ gió, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, điểm sươngDải đo:0 đến 100%RH-40 đến 1000 °C(-40 đến 1830 °F)0.2 đến 60 m/s(80 đến 9999fpm)Độ chính xác:±0.4° (0 đến 50°C/32 đến 100 °F)±0.5° (trong dải)±2%RH (2 đến 98%RH)Độ chính xác đo vận tốc–theo yêu cầu đặt muaNhiệt độ bảo quản:-30 đến 60 °C (-22 đến 144 °F)
  2. Testo 600 (số lượng 1) Máy cầm tay đo nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, điểm sươngĐộ ẩm tương đối và nhiệt độ được hiển thị đồng thời trên màn hình.Hai ổ cắm kết nối thuận lợi cho việc kết nối đồng thời của đầu đo độ ẩm và nhiệt độ.Với thiết bị đo tối ưu này cho phép bạn đo lường sự khác biệt trong điểm sương xung quanh và độ ẩm bề mặt.Thiết bị đo hoạt động thân thiện với người sử dụng.
  3. Solrad CM3 – Hà Lan (số lượng 1) Solrad CM3 – Hà LanMáy đo bức xạ tự động SOLRAD là thiết bị cầm tay / tích hợp cho các loại Kipp & Zonen sensors:- Pyranometers- PAR-sensors- CUV-A/B-sensors- LUX-sensors- CUV3-sensor- UV-S-E-sensorsĐầu vào sensor:- Pyranometer: 3 mV FS…30mV FS- Par-sensor: 1 mV FS…10 mV FS- UVA-sensor: 0.5 V FS…5 V FS- UVB-sensor: 1.5 V FS…15 V FS- Lux-sensor: 1 mV FS…10 mV FS- UV-S-E: 1 V FS…10 V FSCổng máy tính :- RS-232 standard- 9600 baud, 8 data bits, no parity, 1 stop bit- 9-pin sub-D connectorTrọng lượng: – 450 g.Kích thước: – 100x197x50 mm3 (WxLxH).

THIẾT BỊ KHÁC

  1. Niskin Sampling bottle (số lượng 4) Niskin Sampling bottleThiết bị lấy mẫu nước với thể tích là 5 lít